Một số cấu trúc câu cơ bản trong tiếng anh (Phần 1)

Kính gửi các học viên lớp MNS1,

Tiếng anh trình độ B1 theo chuẩn Châu Âu là điều kiện cần giúp học viên có nền tảng phục vụ công tác nghiên cứu các tài liệu nước ngoài. Trong dạng cấu trúc đề thi, phần thi viết lại câu là một dạng rất bài cơ bản và không quá khó nếu chúng ta nắm được công thức. Hôm nay, ban biên tập xin gửi tới các anh chị em một số cấu trúc câu cơ bản. Chúc anh chị lĩnh hội và ôn tập tốt:

1. S + remember + to do Sth = S + don’t forget + to do Sth

Câu gốc: I remember to have a Maths test tomorrow
Câu tương đương: I don’t forget to have a Maths test tomorrow.

2. It + be + adj = What + a + adj + N!

Câu gốc: It was an interesting film.
Câu tương đương: What an interesting film.

3. S + be + ing-adj = S + be +ed-adj

Câu gốc: this film I saw last night is interesting

Câu tương đương: I am interested in this film I saw last night

4. S + V + Khoảng thời gian = It + take + (sb) + Khoảng thời gian + to + V

Câu gốc: She have learned English for 5 years.
Câu tương đương: It takes her 5 year to learn English.

5. S + be + too + adj + (for s.o) + to + V = S + be + so + adj + that + S + can’t + V hoặc S + be + so + adj + that + S + V = S + be + not + adj + enough + to + V
Câu gốc: The water is too hot for Peter to drink.

Câu tương đương: The water is so hot that Peter can’t drink

Hoặc: The water is not cold enough for Peter can drink

6. S + V + so + adv + that + S + V = It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V
Câu gốc: a box is so heavy that I cannot take it.
Câu tương đương: It is such a heavy box that I cannot take it.

7. S + often + V = S + be used to +Ving /N

Câu gốc: Nana often cried when she meets with difficulties.

Câu tương đương: Nana is used to crying when she meets with difficulties

8. S + like sth/doing sth better than sth/doing sth = S + would rather + V + than + V = S + prefer sth/doing sth to sth/doing sth…

Câu gốc: I prefer going shoping to playing volleyball.
Câu tương đương: I would rather go shoping than play volleyball.

9. S + like sth = S + be + fond of + sth= S + be + keen on+ sth

Câu gốc: I like do collecting stamps.
Câu tương đương: I’m fond of collecting stamps.

hoặc:  I am keen on collecting stamps

10. Why don’t you do sth? = S + suggest + that + S + present subjunctive

Câu gốc: Why don’t you join in party with us?

Câu tương đương: I suggest that he join in party with us

11. S + get + sb + to do sth = S + have + sb + do sth

Câu gốc: She gets him to spend more time with her.
Câu tương đương: She have him spend more time with her.

12. the last time + S + V + time + ago = S+ not+ V + since (year)/ for (time)

Câu gốc: the last time I see him 10 years ago

Câu tương đương: I haven’t seen him for 10 years